Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Klamauk' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Klamauk
der
[klaˈmaʊ̯k]
Danh từ
Định nghĩa
1
om sòm
- Sự ồn ào, náo loạn hoặc những trò ngớ ngẩn, nhảm nhí.
Lärm, Unsinn
„Und da hörten sicherlich die frechsten Ruhestörer auf,
Klamauk
zu machen.“
“Và khi đó chắc chắn cả những kẻ quấy rối sự yên tĩnh láo xược nhất cũng thôi không làm om sòm nữa.”
Danh từ