Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Klarinettist' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Klarinettist
der
[klaʁinɛˈtɪst]
Danh từ
Số nhiều: Klarinettisten
Định nghĩa
1
nghệ sĩ clarinet
- Người chơi kèn clarinet.
Person, die Klarinette spielt
Mozart schrieb eines seiner letzten Werke für
Klarinettisten
.
Mozart đã viết một trong những tác phẩm cuối cùng của mình cho các nghệ sĩ clarinet.
Klarinettistin
Rhiannon und
Klarinettist
Rochus hören keine Popmusik.
Nữ nghệ sĩ clarinet Rhiannon và nam nghệ sĩ clarinet Rochus không nghe nhạc pop.
Danh từ