'Klartraum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Klartraumder
[ˈklaːɐ̯ˌtʁaʊ̯m]Danh từSố nhiều: Klarträume
Định nghĩa
1
mơ sáng suốt- Giấc mơ mà người đang mơ biết rằng mình đang mơ và có thể điều khiển diễn biến của giấc mơ.
Traum, bei dem die träumende Person weiß, dass sie träumt und den Traum steuern kann
„Bislang weiß man nur wenig über Klarträume.“
Cho đến nay, người ta vẫn chỉ biết rất ít về những giấc mơ sáng suốt.
„Und siehe da: ‚In Klarträumen erwacht der präfrontale Cortex‘, sagt Voss, ‚sonst sind die Aktivitätsmuster ziemlich die gleichen wie in normalen REM-Träumen.‘“
Và quả nhiên: “Trong những giấc mơ sáng suốt, vỏ não trước trán thức dậy”, Voss nói, “còn ngoài ra, các kiểu hoạt động nhìn chung khá giống với những giấc mơ REM bình thường.”