'Klassem' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Klassemdas
[klaˈseːm]Danh từSố nhiều: Klasseme
Định nghĩa
1
nét loại- Đặc trưng ngữ nghĩa có chức năng tạo lập hoặc phân biệt một lớp sự vật, hiện tượng hay đơn vị ngôn ngữ trong hệ thống phân loại.
klassenbildendes semantisches Merkmal
„Ein Verbum erfährt seine Kennzeichnung durch die Klasseme seiner Subjekte und seiner Objekte.“
“Một động từ được đặc trưng hóa bởi các nét loại của chủ ngữ và tân ngữ của nó.”
„Klasseme sind zum Beispiel kontextuelle oder semantische Merkmale wie [+ belebt], [- human] als Klasseme für »Tier« oder »Pflanze«.“
“Ví dụ, các nét loại có thể là những đặc trưng ngữ cảnh hoặc ngữ nghĩa như [+ sinh vật], [- con người] dùng làm nét loại cho ‘động vật’ hoặc ‘thực vật’.”