'Klassengegner' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Klassengegnerder
[ˈklasn̩ˌɡeːɡnɐ]Danh từSố nhiều: Klassengegner
Định nghĩa
1
địch giai cấp- Người bị xem là kẻ thù của giai cấp công nhân, đối lập với lợi ích và mục tiêu của phong trào công nhân.
Feind der Arbeiterklasse
„Dass sich das in seiner Zusammensetzung sehr heterogene ‚Lumpenproletariat‘ nicht wie die Industriearbeiterschaft organisieren lasse, ein geringes Bewusstsein seiner Interessenlage habe und offen für Bestechung durch den Klassengegner sei, sah man in der Arbeiterbewegung als Problem.“
Trong phong trào công nhân, người ta xem việc tầng lớp “vô sản lưu manh” rất không đồng nhất về thành phần này không thể tổ chức như giai cấp công nhân công nghiệp, có ý thức rất thấp về lợi ích của mình và dễ bị địch giai cấp mua chuộc công khai là một vấn đề.