'Klatschspalte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Klatschspaltedie
[ˈklat͡ʃˌʃpaltə]Danh từSố nhiều: Klatschspalten
Định nghĩa
1
mục lá cải- Phần của một tờ báo chuyên dành cho các tin đồn, chuyện đời tư và chuyện phiếm về người nổi tiếng hoặc các nhân vật công chúng.
derjenige Teil einer Zeitung, der dem Klatsch gewidmet ist
„Sein Name erschien und erscheint ohnedies oft in den Zeitungen, vor allem den Klatschspalten, die es damals schon gibt, und die oft den Hauptteil der Gazetten ausmachen.“
“Tên của ông ấy vốn đã xuất hiện và vẫn thường xuyên xuất hiện trên báo chí, nhất là trong các mục lá cải, vốn khi đó đã có rồi và thường chiếm phần lớn nội dung các tờ báo.”
„Sein Name taucht nun nicht mehr nur in den Klatschspalten der Yellow-Press auf.“
“Giờ đây tên của ông ấy không còn chỉ xuất hiện trong các mục lá cải của báo chí lá cải nữa.”