'Klaustrophobie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Klaustrophobiedie
[klaʊ̯stʁofoˈbiː]Danh từSố nhiều: Klaustrophobien
Định nghĩa
1
chứng sợ không gian kín- Nỗi sợ hãi bệnh lý đối với những không gian chật hẹp, kín bưng hoặc bị bao quanh, khiến người mắc cảm thấy hoảng sợ, khó chịu hoặc không thể chịu đựng được khi ở trong đó.
krankhafte Angst vor engen Räumen
Klaustrophobie kann sich darin äußern, dass jemand es nicht erträgt, in Fahrstühlen mitzufahren.
Chứng sợ không gian kín có thể biểu hiện ở chỗ một người không chịu nổi việc đi thang máy.