

keo dán- Chất được dùng để gắn kết hai bộ phận hoặc vật với nhau.
Substanz, die genutzt werden kann, um zwei Teile miteinander zu verbinden
gluten- Khối chất dính có thể thu được từ hạt lúa mì.
aus dem Korn des Weizens gewinnbare klebrige Masse
người dán- Người thực hiện việc dán hoặc gắn các vật lại với nhau bằng keo.
(männliche^☆) Person, die etwas verklebt