'Kleinkredit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kleinkreditder
[ˈklaɪ̯nkʁeˌdiːt]Danh từSố nhiều: Kleinkredite
Định nghĩa
1
vay nhỏ- Khoản tín dụng có giá trị nhỏ, thường được cấp cho cá nhân hoặc hộ gia đình để đáp ứng nhu cầu tài chính trước mắt hoặc bắt đầu công việc kinh doanh nhỏ.
Kredit über einen geringen Betrag
„Es gibt nun einen Fonds, der Kleinkredite für den Neustart verteilt, es gibt ein Umschulungsprogramm für die Arbeitslosen der Wall Street.“
“Hiện nay đã có một quỹ phân phát các khoản vay nhỏ để khởi động lại, cũng có một chương trình đào tạo lại nghề cho những người thất nghiệp ở Wall Street.”