'Kleinmut' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kleinmutder
[ˈklaɪ̯nˌmuːt]Danh từ
Định nghĩa
1
sự nhút chí- Thái độ hoặc cách hành động thể hiện sự thiếu can đảm, nản lòng và thiếu khả năng quyết đoán.
Haltung/Handlungsweise, die von Mutlosigkeit und mangelnder Entschlusskraft geprägt ist
„Dein Kleinmut dich beschämt. Gibt’s was, das dich bewege? Du weißt es zwar tief drinnen, doch fehlt die Kraft zum Handeln.“
“Sự nhút chí của con khiến con hổ thẹn. Có điều gì làm con rung động không? Con vốn biết điều đó trong sâu thẳm, nhưng lại thiếu sức mạnh để hành động.”
„Den verborgenen Hintergrund dieser skurrilen Rede kann man leicht erraten. »Goslar ist sich seines eigenen Wertes nicht immer voll bewusst. Kleinmut macht sich manchmal breit«.“
“Người ta có thể dễ dàng đoán ra bối cảnh ẩn sau lời nói kỳ quặc này. »Goslar không phải lúc nào cũng hoàn toàn ý thức được giá trị của chính mình. Đôi khi sự nhút chí lan rộng.«”