'Klepsydra' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Klepsydradie
[ˈklɛpsydʁa]Danh từSố nhiều: Klepsydren
Định nghĩa
1
đồng hồ nước- loại đồng hồ nước thời cổ đại hoạt động theo nguyên lý tương tự như đồng hồ cát, dùng sự chảy của nước để đo thời gian
antike Wasseruhr, die nach dem Prinzip einer Sanduhr funktioniert
Im antiken Griechenland wurde die Klepsydra unter anderem zur Begrenzung der Redezeit verwendet.
Ở Hy Lạp cổ đại, đồng hồ nước còn được dùng để giới hạn thời gian phát biểu.
Welch ein langer Weg von jenen Tempelaffen zu diesem mechanischen kostbaren Kunstwerk, geht es Cäsar durch den Sinn, während sein Blick auf der Klepsydra ruht …
Thật là một chặng đường dài từ những con khỉ trong đền thờ kia đến tác phẩm cơ khí quý giá này, Caesar thoáng nghĩ như vậy khi ánh mắt ông dừng lại trên chiếc đồng hồ nước…