

đầu tư khí hậu- chi phí tài chính dành cho các biện pháp nhằm giảm lượng khí thải gây hại cho khí hậu, chẳng hạn như cách nhiệt, mạng lưới đường sắt, sưởi ấm khu vực, địa nhiệt hoặc trồng rừng
finanzieller Aufwand für Maßnahmen, die den Ausstoß von klimaschädlichen Gasen verringern (beispielsweise für Wärmedämmung, Schienennetze, Fernwärme, Geothermie, Aufforstung)