

biến đổi khí hậu- Sự thay đổi của khí hậu Trái Đất trong những khoảng thời gian dài.
die Veränderung des Klimas der Erde innerhalb große Zeitabschnitte
biến đổi khí hậu- Sự thay đổi khí hậu toàn cầu do con người gây ra kể từ khi bắt đầu thời đại công nghiệp.
die globale, vom Menschen herbeigeführte Veränderung des Klimas der Erde seit Beginn des industriellen Zeitalters
đổi môi trường- Việc chuyển tạm thời đến một nơi có khí hậu dễ chịu hơn hoặc điều kiện sống tốt hơn.
(temporärer) Wechsel an einen Ort mit verträglicherem Klima oder besseren Lebensbedingungen
thay đổi bầu không khí- Sự thay đổi của bầu không khí chính trị và/hoặc xã hội.
Änderung der politischen und / oder der sozialen Atmosphäre