'Klinikclown' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Klinikclownder
[ˈkliːnɪkˌklaʊ̯n]Danh từSố nhiều: Klinikclowns
Định nghĩa
1
hề bệnh viện- chú hề trị liệu làm việc trong bệnh viện hoặc cơ sở y tế, dùng hài hước và biểu diễn để giúp người bệnh, đặc biệt là trẻ em, cảm thấy vui vẻ và giảm căng thẳng
in einer Klinik oder einem Klinikum beschäftigter therapeutischer Clown
„Sein Klinikum, das von nun an als Zentrum der europäischen Klinikclowns gilt, bietet schon seit 1993 ‚Theater im Flur‘, läßt den ‚Chor der Stimmlosen‘ erklingen, bringt ‚Mozart ans Krankenbett‘ und die Clowns in die Kinderambulanz.“
"Bệnh viện của ông, từ nay được coi là trung tâm của các chú hề bệnh viện châu Âu, từ năm 1993 đã tổ chức 'Nhà hát ngoài hành lang', để 'Dàn hợp xướng của những người không tiếng nói' cất lên, mang 'Mozart đến bên giường bệnh' và đưa các chú hề vào khoa khám ngoại trú nhi."
„Dann sagt die Schwester: Frau Hebertseder, der Klinikclown ist da.“
"Sau đó cô y tá nói: Bà Hebertseder, chú hề bệnh viện đến rồi."