'Klipper' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Klipperder
[ˈklɪpɐ]Danh từSố nhiều: Klipper
Định nghĩa
1
tàu clipper- Tên gọi trước đây dùng để chỉ một loại thuyền buồm chạy rất nhanh.
frühere Bezeichnung für ein schnelles Segelschiff
„Denn damals, zur großen Zeit der schnellen Klipper, heuerten zwar viele angebliche Seeleute in den Häfen der US-Ostküste bereitwillig für eine Passage nach Kalifornien an, verschwanden dort aber auf Nimmerwiedersehen zu den Goldfeldern, so daß die Kapitäne große Schwierigkeiten hatten, Männer für die Rückreise zur Ostküste zu finden .“
“Vì vào thời đó, vào thời kỳ huy hoàng của những tàu clipper nhanh, tuy nhiều người tự xưng là thủy thủ ở các cảng thuộc bờ đông Hoa Kỳ sẵn sàng ký hợp đồng để đi một chuyến đến California, nhưng rồi tại đó họ biến mất không bao giờ trở lại để đến các bãi vàng, khiến các thuyền trưởng gặp rất nhiều khó khăn trong việc tìm người cho chuyến trở về bờ đông.”
2
phi cơ lớn- Từ cũ, nay ít dùng, để chỉ một máy bay cỡ lớn.