'Klistier' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Klistierdas
[klɪsˈtiːɐ̯]Danh từSố nhiều: Klistiere
Định nghĩa
1
thụt tháo- Việc đưa một chất lỏng vào ruột già qua hậu môn để rửa ruột hoặc để nuôi dưỡng nhân tạo.
Einführung einer Flüssigkeit durch den After in den Dickdarm als Darmspülung oder als künstliche Ernährung
„Er hatte die Highschool (wie später sein Neffe Philip) mit sechzehn abgeschlossen und war im letzten Studienjahr am Newark College of Engineering – der erste Roth, der ein College besuchte –, als er eines Tages über starke Bauchschmerzen klagte und seine wohlmeinende Mutter ihm ein verabreichte.“
“Ông đã tốt nghiệp trung học năm mười sáu tuổi (giống như sau này người cháu Philip của ông) và đang học năm cuối tại Trường Cao đẳng Kỹ thuật Newark — người Roth đầu tiên học đại học — thì một ngày nọ ông than phiền về cơn đau bụng dữ dội và người mẹ tốt bụng của ông đã thụt tháo cho ông.”