'Knüppel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Knüppelder
[ˈknʏpl̩]Danh từSố nhiều: Knüppel
Định nghĩa
1
dùi cui- Thanh gậy to, thường được dùng làm vũ khí để đánh người.
dicker Stock, der meist als Schlagwaffe verwendet wird
Er nahm den Knüppel und schlug zurück.
Anh ta cầm dùi cui lên và đánh trả.
„Heu und Federvieh holten sie aus den Ställen, verflucht von den Bauern, die mit und Mistforken drohten, aber nichts gegen die Waffen der Reiter ausrichten konnten.“
"Họ lấy cỏ khô và gia cầm ra khỏi chuồng, trong tiếng nguyền rủa của những người nông dân đang cầm dùi cui và chĩa phân đe dọa, nhưng chẳng thể làm gì trước vũ khí của đám kỵ sĩ."
2
bánh sữa- Một loại bánh mì nhỏ được làm thêm với sữa.
Brötchen aber zusätzlich mit Milch hergestellt
Oh wie lecker, hier gibt es Knüppel und Splitterbrötchen!
Ôi ngon quá, ở đây có bánh sữa và bánh mì Splitterbrötchen!