

ông già- người đàn ông già; thường là cách gọi suồng sã hoặc có sắc thái coi thường
alter Mann
xúc xích- một loại xúc xích được chế biến khác nhau tùy vùng; có thể là xúc xích luộc trong nước sôi hoặc xúc xích sống
je nach Region unterschiedlich zubereitete Wurst; in siedendem Wasser gekochte Wurst (Brühwurst) oder Rohwurst
kẻ phá khóa- người hoặc vật dùng để bẻ, mở hoặc phá thứ gì đó
jemand oder etwas, der oder das etwas (auf)knackt