'Knetteig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Knetteigder
[ˈkneːtˌtaɪ̯k]Danh từSố nhiều: Knetteige
Định nghĩa
1
bột nhào- Loại bột cứng chứa nhiều đường, bột mì và chất béo, nhưng chỉ có rất ít nước; thường được nhào kỹ để chế biến bánh.
viel Zucker, Mehl und Fett und wenig Wasser enthaltender, fester Teig
„Wenn der Knetteig bei der Zubereitung bricht, fehlt meistens Flüssigkeit. Drücken Sie dann den Teig so zusammen, dass in der Mitte eine Vertiefung entsteht. In diese etwas Milch oder Wasser geben und […]“
“Nếu bột nhào bị nứt vỡ trong khi chuẩn bị, thì phần lớn là do thiếu chất lỏng. Khi đó, hãy ép khối bột lại sao cho ở giữa tạo thành một chỗ lõm. Sau đó cho vào đó một ít sữa hoặc nước và […]”
„Sie erhalten einen glatten, elastischen Knetteig. Lassen Sie den Teig für mindestens eine 1⁄2 bis 1 Stunde im Kühlschrank ruhen.“
“Bạn sẽ thu được một khối bột nhào mịn, đàn hồi. Hãy để bột nghỉ trong tủ lạnh ít nhất từ 1/2 đến 1 giờ.”