'Kniestück' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kniestückdas
[ˈkniːˌʃtʏk]Danh từSố nhiều: Kniestücke
Định nghĩa
1
chân dung đầu gối- Chân dung thể hiện cơ thể người được vẽ từ phần đầu gối trở lên, bao gồm cả đầu gối.
Porträt, das den Körper ab einschließlich der Knie zeigt
„Das Kniestück zeigt den jungen Kronprinzen Friedrich II, über seine rechte Schulter blickend, in einem reich verzierten Justaucorps aus Samt mit schräg geöffneten Dreiviertelärmeln.“
“Bức chân dung đầu gối cho thấy vị thái tử kế vị trẻ Friedrich II đang ngoái nhìn qua vai phải, mặc một áo Justaucorps bằng nhung trang trí rất cầu kỳ với tay áo dài ba phần tư mở chéo.”
2
ống khuỷu- Đoạn ống có một chỗ uốn cong vuông góc.
Rohr mit einer rechtwinkligen Biegung
„Das Kniestück des Ofenrohrs führte durch einen Blechkranz ins Freie.“
“Ống khuỷu của ống khói lò sưởi dẫn ra ngoài qua một vành kim loại tấm.”