'Knochenjob' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Knochenjobder
[ˈknɔxn̩ˌd͡ʒɔp]Danh từSố nhiều: Knochenjobs
Định nghĩa
1
việc nặng nhọc- Nghề nghiệp đòi hỏi lao động chân tay rất nặng, vất vả và hao tổn nhiều sức lực.
Beruf, der von schwerer körperlicher Arbeit gekennzeichnet ist
Der Beruf Bergarbeiter ist ein Knochenjob.
Nghề thợ mỏ là một công việc nặng nhọc.
„Für die qualvolle Schlepperei bekommt die Zweiunddreißigjährige, die aussieht, als würde sie den Knochenjob seit mindestens vierzig Jahren machen, gerade mal 1,30 bis 1,70 Euro.“
“Với công việc khuân vác cực nhọc đầy đau đớn ấy, người phụ nữ ba mươi hai tuổi, trông như thể đã làm công việc nặng nhọc này ít nhất bốn mươi năm, chỉ kiếm được vỏn vẹn từ 1,30 đến 1,70 euro.”