chuồng lợn- Chuồng hoặc ô quây dùng để nhốt gia súc, đặc biệt là lợn.
Stall, Verschlag (vor allem für Schweine)
Jeden Abend kehrten die Schweine von der Weide in den Koben zurück.
Mỗi buổi tối, lợn từ bãi chăn thả lại trở về chuồng lợn.
„Er lag auf einer Pritsche auf einer kleinen Erhöhung des Fußbodens, und die Tiere lagen dicht neben ihm auf der anderen Seite des Lattenzauns, ein Eber, für sich in einem Koben, im zweiten eine Sau mit zwölf Ferkeln, und einige größere junge Schweine im dritten Koben.“
“Ông nằm trên một chiếc chõng ở một chỗ nền nhà hơi nhô cao, còn bầy vật nuôi nằm sát bên ông ở phía bên kia hàng rào nan, một con lợn đực ở riêng trong một chuồng lợn, ở chuồng thứ hai là một con lợn nái với mười hai con lợn con, và vài con lợn trẻ lớn hơn trong chuồng thứ ba.”