'Kochbrühe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kochbrühedie
[ˈkɔxˌbʁyːə]Danh từSố nhiều: Kochbrühen
Định nghĩa
1
nước luộc- Nước có muối hoặc chất lỏng khác, trong đó thịt, cá hoặc rau đã được nấu chín, luộc hoặc hầm.
(gesalzenes) Wasser oder andere Flüssigkeit, in der Fleisch, Fisch oder Gemüse gegart wurden
„Die Zutaten werden in wenig Salzwasser gegart und anschließend mitsamt der Kochbrühe püriert.“
Các nguyên liệu được nấu chín trong một ít nước muối rồi sau đó được xay nhuyễn cùng với nước luộc.
„Den Giersch nun in einem Sieb abtropfen lassen, die Kochbrühe aufheben, den Giersch pürieren. Diesen wieder in die Kochbrühe geben und gut durchrühren […].“
Bây giờ để rau tần ô dại ráo nước trong rây, giữ lại nước luộc, xay nhuyễn rau tần ô dại. Sau đó cho phần này trở lại vào nước luộc và khuấy thật đều […].