'Kognakflasche' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kognakflaschedie
[ˈkɔnjakˌflaʃə]Danh từSố nhiều: Kognakflaschen
Định nghĩa
1
chai cô-nhắc- Chai dùng để đựng rượu cô-nhắc hoặc chai được đổ đầy rượu cô-nhắc.
Flasche, in der Kognak aufbewahrt wird; die mit Kognak gefüllt ist
In jedem Spirituosengeschäft kann man Kognakflaschen finden.
Trong mọi cửa hàng bán đồ uống có cồn đều có thể tìm thấy những chai cô-nhắc.
„Ich stopfte mir alle erreichbaren Kissen in den Rücken, legte mein wundes Bein hoch, zog das Telefon näher und überlegte, ob ich nicht doch in die Küche gehen, den Eisschrank öffnen und die Kognakflasche herüberholen sollte.“
“Tôi nhét tất cả những chiếc gối trong tầm với ra sau lưng, gác cao cái chân đang đau, kéo điện thoại lại gần hơn và suy nghĩ xem liệu cuối cùng tôi có nên đi vào bếp, mở tủ lạnh và mang chai cô-nhắc lại đây hay không.”