Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kohlenförderung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kohlenförderung
die
[ˈkoːlənˌfœʁdəʁʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Kohlenförderungen
Định nghĩa
1
khai thác than
- việc khai thác than từ các mỏ
Förderung von Kohle
„Ein großer Teil der
Kohlenförderung
aus den oberschlesischen Gruben geht im Sommer 1963 in die Sowjetunion.“
“Một phần lớn sản lượng khai thác than từ các mỏ ở Thượng Silesia sẽ được chuyển sang Liên Xô vào mùa hè năm 1963.”
Danh từ