

thiệt hại phụ- thiệt hại không chủ ý, đặc biệt là thương vong dân sự, phát sinh do một chiến dịch hoặc cuộc tấn công quân sự gây ra.
unbeabsichtigter Schaden (insbesondere zivile Opfer), der durch einen militärischen Einsatz entstanden ist
hệ quả phụ- tác động hoặc ảnh hưởng phụ kéo theo, từ đó gây ra thiệt hại.
Nebenwirkung, durch die Schaden entsteht