

người bán dạo- Người đi bán rong các tập sách, ấn phẩm và sách giá rẻ, đặc biệt là các ấn phẩm tôn giáo.
Hausierer in billigen Heften, Schriften und Büchern, besonders religiöser Art
kẻ tung tin- Người loan truyền hoặc phát tán tin đồn.
eine Person, die Gerüchte verbreitet
người bán báo- Người bán báo trên đường phố.
Straßenverkäufer von Zeitungen
người phát báo- Người phát các tờ báo dành cho người đi làm, thường được phát miễn phí cho người đi lại hằng ngày.
Verteiler von Pendlerzeitungen