

chiến binh- Người cùng với những người khác tham gia vào một cuộc chiến đấu hoặc trận đánh.
Person, die zusammen mit anderen an einem Kampf teilnimmt
người tham chiến- Người theo luật pháp quốc tế được phép tham gia các hành động chiến đấu.
nach dem Völkerrecht zu Kampfhandlungen berechtigte Person