'Kompassnadel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kompassnadeldie
[ˈkɔmpasˌnaːdl̩]Danh từSố nhiều: Kompassnadeln
Định nghĩa
1
kim la bàn- kim bằng sắt của la bàn có khả năng tự định hướng về phía cực bắc từ.
sich zum magnetischen Nordpol ausrichtende eiserne Nadel eines Kompasses
„Dieser Effekt wird zum Beispiel beim magnetischen Kompass ausgenutzt, bei dem sich die Kompassnadel, ein magnetischer Dipol, nach dem Erdmagnetfeld ausrichtet.“
Ví dụ, hiệu ứng này được ứng dụng trong la bàn từ, trong đó kim la bàn, một lưỡng cực từ, tự định hướng theo từ trường Trái Đất.
„Nach Überlieferungen soll der Chinese Huang Di 2634 v. Chr. den ersten Kompass verwendet haben. Ein Stück Magneteisenstein, das auf einem Bambusbrettchen in einer Wasserschale schwamm und sich in die Nord-Süd-Richtung ausrichtete, diente als Kompassnadel.“
Theo truyền thuyết, người Trung Quốc Hoàng Đế đã sử dụng chiếc la bàn đầu tiên vào năm 2634 trước Công nguyên. Một mảnh đá nam châm nổi trên một tấm tre trong bát nước và tự định hướng theo trục bắc - nam đã được dùng làm kim la bàn.