tụ điện- Linh kiện điện dùng để lưu trữ điện tích.
Bauelement, das elektrische Ladungen speichert
bộ ngưng tụ- Thiết bị làm cho khí hóa lỏng bằng cách lấy đi nhiệt.
Gerät zur Verflüssigung von Gasen durch Entzug von Wärme