

vệt ngưng tụ- Đám mây nhân tạo do khí thải của máy bay hoặc tên lửa tạo ra khi gặp không khí lạnh ở độ cao lớn.
künstliche Wolken, die von den Abgasen von Flugzeugen oder Raketen erzeugt werden
vệt phân- Vết bẩn do phân cọ xát để lại ở quần lót.
Abrieb von Fäkalien in der Unterhose