'Konditional' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Konditionalder
[kɔndit͡si̯oˈnaːl]Danh từSố nhiều: Konditionale
Định nghĩa
1
thức điều kiện- dạng diễn tả điều kiện; trong một số ngôn ngữ, đây là một phạm trù riêng thuộc thức của động từ
die Bedingungsform; in manchen Sprachen eine eigene Kategorie des Modus von Verben
„Nie hatte Alf jemals eine Frage über den Lehrplan gestellt - sie wußten bereits vieles, was er nicht wußte, er war nie zusammengekommen mit Aktiv und Passiv, Konditional und Gerundium, mit dem lateinischen Ablativus absolutus.“
“Alf chưa bao giờ đặt ra bất kỳ câu hỏi nào về chương trình học - họ đã biết nhiều điều mà cậu không biết, cậu chưa từng tiếp xúc với chủ động và bị động, thức điều kiện và danh động từ, với cách tuyệt đối trong tiếng Latinh.”