'Konfix' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Konfixdas
[ˈkɔnfɪks]Danh từSố nhiều: Konfixe
Định nghĩa
1
hình vị phụ thuộc- Hình vị từ vựng bị ràng buộc, không thể tự đứng thành một từ độc lập mà chỉ xuất hiện gắn với các yếu tố khác trong từ.
nicht wortfähiges, gebundenes lexikalisches Morphem
Konfixe sind gebundene lexikalische Morpheme wie: "-thek" (in "Bibliothek", "Artothek"), "Biblio-" ("Bibliothek", "bibliophil"), "Stief-" ("Stiefmutter").
Các konfix là những hình vị từ vựng bị ràng buộc như: "-thek" (trong "Bibliothek", "Artothek"), "Biblio-" ("Bibliothek", "bibliophil"), "Stief-" ("Stiefmutter").
„Konfixe sind Einheiten, die in Texten nur gebunden vorkommen.“
“Konfix là những đơn vị chỉ xuất hiện ở dạng phụ thuộc trong văn bản.”