'Konjunktiv II' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Konjunktiv IIder
[ˈkɔnjʊŋktiːvə ˈt͡svaɪ̯]Danh từSố nhiều: Konjunktive II
Định nghĩa
1
thức giả định II- Dạng của thức giả định được hình thành từ một dạng quá khứ của động từ.
Form des Konjunktivs, der von einer Vergangenheitsform eines Verbs gebildet wird
„Als ob man kein Geld brauchte, wenn man vernünftig war, kein Geld brauchte, wenn man wusste, dass man unerfüllbare Wünsche im Konjunktiv II ausdrücken musste.“
“Cứ như thể người ta không cần tiền khi sống có lý trí, không cần tiền khi biết rằng mình phải diễn đạt những mong muốn không thể thực hiện bằng thức giả định II.”