triển vọng kinh tế- Sự dự báo hoặc đánh giá trước về tình hình kinh tế tổng thể trong tương lai gần hoặc xa.
Vorausschau auf die wirtschaftliche Gesamtlage
„Die bislang enttäuschend ausgefallene Konjunkturerholung veranlasste die Fed dazu, ihren Konjunkturausblick nach unten zu korrigieren.“
“Sự phục hồi kinh tế cho đến nay diễn ra đáng thất vọng đã khiến Fed phải điều chỉnh giảm triển vọng kinh tế của mình.”
„Marktprognosen und Konjunkturausblicke verschleiern die Fakten – deswegen hält Buffett beides für Zeitverschwendung und teilweise sogar gefährlich.“
“Các dự báo thị trường và triển vọng kinh tế che khuất sự thật – vì thế Buffett cho rằng cả hai đều là sự lãng phí thời gian và thậm chí phần nào còn nguy hiểm.”