nữ chuyên gia kinh tế- Người phụ nữ có chuyên môn về các vấn đề liên quan đến tình hình kinh tế và diễn biến của nền kinh tế.
Fachfrau für, die Wirtschaftslage betreffende Themen
„Innerhalb von wenigen Wochen verliert der US-Präsident mit Christina Romer das zweite wichtige Mitglied. Die Konjunkturexpertin will wieder einfache Professorin sein.“
“Chỉ trong vòng vài tuần, Tổng thống Mỹ đã mất Christina Romer, thành viên quan trọng thứ hai. Nữ chuyên gia kinh tế này muốn trở lại làm một giáo sư bình thường.”