„Neben den im vorigen Kapitel behandelten Konkubinaten aufgrund von Eheverboten erscheinen bei einer Durchsicht der Quellen gerade bei standesungleichen Partnern sehr häufig Konkubinate anstelle einer Ehe.“
“Bên cạnh những quan hệ chung sống như vợ chồng do bị cấm kết hôn đã được bàn đến ở chương trước, khi xem xét các nguồn tư liệu, người ta thấy rằng đặc biệt ở những cặp đôi không môn đăng hộ đối, hình thức chung sống như vợ chồng xuất hiện rất thường xuyên thay cho hôn nhân.”