

tính khả dĩ- Khả năng một sự việc có thể diễn ra theo cách khác; sự có thể lựa chọn giữa nhiều khả năng.
Möglichkeit der Auswahl aus Möglichkeiten
đồng xuất hiện- Mức độ hoặc tần suất các đặc điểm hay sự việc xuất hiện cùng lúc hoặc có cách biểu hiện giống nhau.
Häufigkeit von gleichzeitig auftretenden oder sich gleich verhaltenden Merkmalen oder Sachverhalten
điều chỉnh cảm xúc- Trong tâm lý học phát triển: sự phối hợp và điều chỉnh tinh tế về mặt cảm xúc, ví dụ giữa mẹ và con.
Entwicklungspsychologie: Emotionale Feinabstimmung z.B. zwischen Mutter und Kind