Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kontoinhaber' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kontoinhaber
der
[ˈkɔntoˌʔɪnhaːbɐ]
Danh từ
Số nhiều: Kontoinhaber
Định nghĩa
1
chủ tài khoản
- Người sở hữu hoặc đứng tên một tài khoản.
Inhaber eines Kontos
„Bei Netflix ist es erlaubt, sich den Netflix-Account mit dem
Kontoinhaber
zu teilen, wenn dieser mit im selben Haushalt lebt.“
“Tại Netflix, được phép chia sẻ tài khoản Netflix với chủ tài khoản nếu người đó cũng sống trong cùng một hộ gia đình.”
Danh từ