'Kontrabass' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kontrabassder
[ˈkɔntʁaˌbas]Danh từSố nhiều: Kontrabässe
Định nghĩa
1
đàn contrebass- nhạc cụ dây kéo bằng vĩ lớn nhất và có âm vực trầm nhất hiện nay được sử dụng trong dàn nhạc giao hưởng
größtes und tiefstes der heute im Orchester verwendeten Streichinstrumente
„Zwar ist der Kontrabass ein Orchester-Instrument und dient dort den Streichern als Fundament. Dennoch ist auf ihm Virtuosität entwickelt worden. Sogar Doppelgriffe und Flageolett sind möglich.“
“Tuy đàn contrebass là một nhạc cụ của dàn nhạc giao hưởng và ở đó nó làm nền tảng cho bộ dây, nhưng trên nhạc cụ này vẫn đã phát triển được kỹ thuật diễn tấu điêu luyện. Ngay cả bấm đôi và âm bồi cũng có thể thực hiện được.”
Mit Kontrabass und Gitarre tourt er [Reinhard Röhrs] durch Deutschland und rezitiert Texte von Christian Morgenstern.
Cùng với đàn contrebass và đàn guitar, ông [Reinhard Röhrs] lưu diễn khắp nước Đức và ngâm đọc các văn bản của Christian Morgenstern.