

đối thủ nữ- người phụ nữ đối đầu với ai đó; nữ đối thủ trong tình huống thi đấu hoặc xung đột
eine Frau, die gegen jemanden antritt; eine Gegnerin in einer Wettkampf- oder Konfliktsituation
bên nữ- người phụ nữ là bên tham gia ký kết hợp đồng
Vertragspartnerin