

cải đạo- Việc chuyển từ một tôn giáo hoặc hệ phái tôn giáo này sang một tôn giáo hoặc hệ phái khác.
Übertritt von einer Konfession in eine andere
chuyển dụng- Việc chuyển đổi công năng sử dụng của một công trình hoặc tòa nhà, chẳng hạn từ doanh trại thành nhà sinh hoạt thanh niên.
Gebäude-Umnutzung, zum Beispiel von einer Kaserne zu einem Jugendheim
chuyển dạng- Sự chuyển hóa các xung đột có nguyên nhân tâm lý thành những biểu hiện cơ thể.
Umwandlung seelisch bedingter Konflikte in körperliche
chuyển loại- Sự chuyển một từ sang từ loại khác mà không thay đổi các hình vị của từ. Chuyển loại tạo ra một từ mới từ một từ có sẵn mà không có bất kỳ biến đổi hình thái nào, chỉ bằng cách thay đổi cách dùng cú pháp của nó.
Umwandlung in eine andere Wortart ohne Veränderung der Morpheme des Wortes. Konversion (auch Nullableitung genannt) schafft ein Wort aus einem vorhandenen ohne jede morphologische Veränderung des Wortes, durch bloße Veränderung seiner syntaktischen Gebrauchsweise.
quan hệ chuyển đổi- Thuật ngữ do Lyons dùng để chỉ một kiểu quan hệ ngữ nghĩa đặc biệt giữa các từ trong một số cặp từ nhất định hoặc giữa các cấu trúc ngữ pháp khác nhau nhưng đồng nghĩa.
Bezeichnung von Lyons für einen besonderen Typ semantischer Relationen zwischen Wörtern eines bestimmten Typs von Wortpaaren oder verschiedenen, aber gleichbedeutenden grammatischen Konstruktionen