

sự tập trung- sự thu thập và căng thẳng về mặt tư tưởng
die gedankliche Sammlung und Anspannung
sự tập trung- sự định hướng có mục tiêu vào một việc nào đó
die zielgerichtete Lenkung auf eine Sache hin
sự tập trung- sự tập hợp các lực lượng
die Zusammenballung von Kräften
nồng độ- hàm lượng của các chất hòa tan trong một dung dịch
der Gehalt einer Lösung an gelösten Stoffen