

báo cáo hợp nhất- Toàn bộ hệ thống báo cáo tài chính hằng năm mà một tập đoàn hoặc công ty mẹ phải lập, bao gồm bảng cân đối kế toán hợp nhất, bảng tổng hợp tài sản cố định, báo cáo lãi lỗ hợp nhất và thuyết minh hợp nhất hoặc các phần giải trình khác.
Gesamtheit des jährlich von einem Konzern (Konzernmuttergesellschaft) zu erstellenden Rechenwerks, bestehend aus Konzernbilanz, Anlagespiegel, Konzern-Gewinn- und Verlustrechnung und Konzernanhang oder sonstigen Erläuterungen