Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kopfkissen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kopfkissen
das
[ˈkɔp͡fˌkɪsn̩]
Danh từ
Số nhiều: Kopfkissen
Định nghĩa
1
gối đầu
- Chiếc gối dùng để kê đầu khi nằm trên giường.
Kissen zur Ablage des Kopfes im Bett
Das ist ein
Kopfkissen
.
Đó là một chiếc gối đầu.
Zum Schlafen brauche ich immer mindestens zwei
Kopfkissen
.
Từ đồng nghĩa
Kopfpolster
Từ trái nghĩa
Bettdecke
Để ngủ, tôi luôn cần ít nhất hai chiếc gối đầu.
Danh từ