'Kopfstimme' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kopfstimmedie
[ˈkɔp͡fˌʃtɪmə]Danh từSố nhiều: Kopfstimmen
Định nghĩa
1
giọng óc- Âm vực cao của giọng hát, trong đó phần đầu chủ yếu đóng vai trò là khoang cộng hưởng.
hohe Stimmlage, bei der hauptsächlich der Kopf den Resonanzkörper bildet
„Neil Young singt viele alte Lieder, die meisten von seinem 36 Jahre alten Album Harvest. Die Texte sind liebevoll und persönlich, seine Stimme ist weich und kraftvoll, manchmal näselt er ein bisschen. An den dramatischen Stellen kneift er die Augen zusammen und singt mit Kopfstimme. Selten schlägt er die Gitarre hart an, manchmal lässt er die Mundharmonika jaulen.“
Neil Young hát nhiều bài cũ, phần lớn là từ album Harvest đã 36 năm tuổi của ông. Ca từ đầy yêu thương và riêng tư, giọng ông mềm mại mà mạnh mẽ, đôi khi hơi nghèn nghẹt qua mũi một chút. Ở những đoạn kịch tính, ông nheo mắt lại và hát bằng giọng óc. Hiếm khi ông gảy đàn ghi-ta thật mạnh, đôi khi ông để tiếng harmonica réo lên.
„Wenn sie sprachen, so taten sie es mit hoher Kopfstimme, eine Sprechweise ohne Schwingungen, ohne Echo, eigentlich stimmenlos, aber aus der Nähe vernehmbar.“
Khi họ nói, họ dùng giọng óc cao, một cách nói không có rung động, không có tiếng vang, thực ra gần như không có giọng, nhưng ở khoảng cách gần vẫn nghe được.