Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kopfweh' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kopfweh
das
[ˈkɔp͡fˌveː]
Danh từ
Định nghĩa
1
đau đầu
- cảm giác đau ở vùng đầu
Schmerz(en) im Kopfbereich
Bei Föhn kriege ich immer
Kopfweh
.
Mỗi khi có gió foehn tôi luôn bị đau đầu.
„Ein Viertel aller Gymnasiastinnen klagt regelmäßig über
Kopfweh
, das hat die Krankenkasse DAK herausgefunden.“
Từ đồng nghĩa
Kopfschmerz
Schädelweh
Từ cụ thể hơn
Migräne
"Một phần tư nữ sinh trung học phổ thông thường xuyên than phiền về chứng đau đầu, đó là kết quả nghiên cứu của quỹ bảo hiểm y tế DAK."
Danh từ