'Kopist' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kopistder
[koˈpɪst]Danh từSố nhiều: Kopisten
Định nghĩa
1
người chép bản thảo- người chuyên sao chép lại văn bản có sẵn
Schreiber, der einen vorgegebenen Text abschreibt
„Orthographiefehler und graphische Ungleichmäßigkeiten innerhalb eines Manuskripts lassen darauf schließen, daß die Kopisten nach Diktat und abwechselnd am gleichen Manuskript arbeiten.“
Các lỗi chính tả và sự không đồng đều về hình thức chữ viết trong một bản thảo cho thấy những người chép bản thảo làm việc theo đọc chính tả và thay phiên nhau trên cùng một bản thảo.
„Die anderen Worte, von irgendeinem Kopisten zum Zweck der Klarstellung in Eudemos' Text eingefügt, hatten mich schrecklich verwirrt.“
Những từ ngữ khác, được một người chép bản thảo nào đó thêm vào văn bản của Eudemos nhằm mục đích làm rõ nghĩa, đã khiến tôi vô cùng bối rối.
2
người sao chép tác phẩm nghệ thuật- người làm ra bản sao hoặc bắt chước các tác phẩm nghệ thuật
jemand, der Kunstwerke nachmacht
„Ich schämte mich so sehr vor dem Kopisten, daß ich von Zeit zu Zeit nach hinten verschwand, als wollte ich andere Teile des Altars besichtigen.“
Tôi cảm thấy xấu hổ trước người sao chép tác phẩm nghệ thuật đến mức thỉnh thoảng lại lảng ra phía sau, như thể muốn ngắm nhìn các phần khác của bàn thờ.