'Kordel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kordeldie
[ˈkɔʁdl̩]Danh từSố nhiều: Kordeln
Định nghĩa
1
dây bện- sợi dây tròn dày được tạo thành từ nhiều sợi nhỏ xoắn lại với nhau
dicke runde Schnur aus zusammengedrehten Fäden
Das wie ein Fisch geformte Seifenstück war an einer hellblauen Kordel aufgehängt.
Miếng xà phòng hình con cá được treo trên một sợi dây bện màu xanh nhạt.
„Joe zog sich die graue Nadelstreifenhose des alten Mannes an, band sie mit einem Stück Kordel in der Taille zusammen und glättete dann die Haare zur Seite.“
"Joe mặc chiếc quần kẻ sọc xám của ông lão, dùng một đoạn dây bện buộc lại ở thắt lưng rồi vuốt tóc sang một bên."
2
dây buộc- loại dây mỏng dùng để buộc, cột các vật lại với nhau