

móc xoắn- Dụng cụ của thợ mỏ có dạng xoắn như vít, dùng để kéo những sợi cáp bị đứt lên khỏi các lỗ khoan sâu.
schraubenförmig gewundenes Werkzeug des Bergmanns zum Hochholen abgerissener Seile in Tiefbohrlöchern
nước nho lên men- Nước nho đang chuyển sang quá trình lên men; cũng gọi là Kretzer.
in Gärung übergehender Most (auch: Kretzer)
cá rô sông- Cá rô nước ngọt sống ở sông, có thể cào xước khi bị cầm vì dựng các gai xương ở vây lưng lên.
Flussbarsch (der durch Aufrichten der Knochenstacheln in der Rückenflosse kratzt, wenn man ihn festhält)